[cóng shì]
tòng
投身到(事业中去):从事教育工作 从事文艺创作
tóu shēn dào ( shì yè zhōng qù ): cóng shì jiào yù gōng zuò cóng shì wén yì chuàng zuò
cống hiến cho (sự nghiệp): làm công tác giáo dục, sáng tác văn nghệ
军法从事
jūn fǎ cóng shì
xử lý theo quân pháp
从事研究cóng shì yán jiū
làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
使宜从事shǐ yí cóng shì
sử
Tùy cơ ứng biến