[shén me de]
他就喜欢看文艺作品什么的
tā jiù xǐ huan kàn wén yì zuò pǐn shén me de
Anh ấy thích xem các tác phẩm văn nghệ hay gì đó
修修机器,画个图样什么的,他都能对付。•shen 同“什”(shen)。甚另见1164页 shen。shen
xiū xiū jī qì , huà gè tú yàng shén me de , tā dōu néng duì fù 。•shen tóng “ shén ”(shen)。 shèn lìng jiàn 1164 yè shen。shen
Sửa máy, vẽ bản vẽ hay gì đó, anh ấy đều xoay sở được. • shen đồng "shén" (shen). Shen xem thêm trang 1164 shen. Shen
什么的位
shén me de wèi
Vị trí
财什么的
cái shén me de
Tài sản hay gì đó
无什么的论
wú shén me de lùn
Luận điểm
多什么的教
duō shén me de jiào
Giáo dục
料事如什么的
liào shì rú shén me de
Đoán sự việc
用兵如什么的
yòng bīng rú shén me de
Sử dụng binh
什么的速
shén me de sù
Tốc độ
什么的效
shén me de xiào
Hiệu quả
这事真是越说越什么的了
zhè shì zhēn shì yuè shuō yuè shén me de le
Chuyện này càng nói càng trở nên thế nào đó
凝什么的
níng shén me de
Ngưng tụ
费什么的
fèi shén me de
Tốn kém
聚精会什么的
jù jīng huì shén me de
Tập trung tinh thần
双目炯炯有什么的
shuāng mù jiǒng jiǒng yǒu shén me de
Đôi mắt sáng rực
什么的色
shén me de sè
Sắc màu
什么的情
shén me de qíng
Tình cảm
瞧他那个什么的儿,准是有什么心事
qiáo tā nà ge shén me de ér , zhǔn shì yǒu shén me xīn shì
Nhìn cái bộ dạng của anh ta kìa, chắc hẳn có tâm sự gì đó
瞧!这孩子真什么的
qiáo ! zhè hái zi zhēn shén me de
Nhìn kìa! Đứa bé này thật đáng yêu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.