[shén me]
thậm ma
这是什么?
zhè shì shén me ?
Đây là cái gì?
你找什么?
nǐ zhǎo shén me ?
Bạn tìm gì?
他说什么?
tā shuō shén me ?
Anh ấy nói gì?
什么叫押韵?b)用在名词前面,问人或事物:什么人?
shén me jiào yā yùn ?b) yòng zài míng cí qián miàn , wèn rén huò shì wù : shén me rén ?
Thế nào gọi là vần? b) Dùng trước danh từ, hỏi về người hoặc sự vật: Người nào?
什么事儿?
shén me shì ér ?
Có chuyện gì vậy?
什么颜色?
shén me yán sè ?
Màu gì?
什么地方?
shén me dì fāng ?
Ở đâu?
他们仿佛在谈论什么
tā men fǎng fú zài tán lùn shén me
Họ dường như đang nói về điều gì đó
我饿了,想吃点儿什么
wǒ è le , xiǎng chī diǎn ér shén me
Tôi đói, muốn ăn gì đó
他什么也不怕
tā shén me yě bú pà
Anh ấy không sợ gì cả
只要认真学,什么都能学会。b)两个“什么”前后照应,表示由前者决定后者:想什么说什么
zhǐ yào rèn zhēn xué , shén me dōu néng xué huì 。b) liǎng gè “ shén me ” qián hòu zhào yìng , biǎo shì yóu qián zhě jué dìng hòu zhě : xiǎng shén me shuō shén me
Chỉ cần học chăm chỉ, cái gì cũng học được. b) Hai từ "cái gì" đối ứng nhau, biểu thị cái sau do cái trước quyết định: Nghĩ gì nói nấy
你什么时候去,我也什么时候去
nǐ shén me shí hòu qù , wǒ yě shén me shí hòu qù
Khi nào bạn đi, tôi cũng đi khi đó
什么?九点了,车还没有开!
shén me ? jiǔ diǎn le , chē hái méi yǒu kāi !
Cái gì? Chín giờ rồi, xe còn chưa chạy!
这是什么鞋!一只大一只小的!
zhè shì shén me xié ! yì zhī dà yì zhī xiǎo de !
Đôi giày này là cái gì vậy! Một chiếc to một chiếc nhỏ!
你笑什么?(不应该笑)
nǐ xiào shén me ?( bú yīng gāi xiào )
Bạn cười cái gì? (Không nên cười)
你说呀!装什么哑巴(不必装哑巴)
nǐ shuō ya ! zhuāng shén me yǎ ba ( bú bì zhuāng yǎ ba )
Bạn nói đi! Giả vờ câm làm gì (Không cần giả vờ câm)
什么晒一天,晒三天也晒不干
shén me shài yì tiān , shài sān tiān yě shài bù gān
Phơi một ngày, phơi ba ngày cũng không khô
什么送个信儿啊,跑个腿儿啊,他都干得了
shén me sòng gè xìn ér a , pǎo gè tuǐ ér a , tā dōu gān dé le
Việc vặt như đưa thư, chạy việc vặt gì anh ấy cũng làm được
什么的shén me de
vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác
什么事shén me shì
thậm ma sự
gì; việc gì
什么人shén me rén
thậm ma nhân
ai; người nào
什么样shén me yàng
thậm ma dạng
loại gì; dạng gì
什么地方shén me dì fāng
thậm ma địa phương
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu
什么好说shén me hǎo shuō
thậm ma hảo thuyết
điều gì đó thích đáng để nói
什么时候shén me shí hòu
thậm ma thời hậu
khi nào; vào lúc nào
干什么gàn shén me
cán thậm ma
bạn đang làm gì; anh ấy đang định làm gì
没什么méi shén me
một thậm ma
không sao; không có gì; đừng bận tâm
凭什么píng shén me
bằng thậm ma
tại sao; vì lý do gì
为什么wèi shén me
vị
tại sao; vì lý do gì
没有什么méi yǒu shén me
một hữu thậm ma
không có gì; không có gì đáng kể