[rén jiān]
nhân gian
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
人间佛教rén jiān fó jiào
nhân gian phật giáo
Phật giáo Nhân gian
人间喜剧rén jiān xǐ jù
nhân gian hỷ kịch
Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
人间地狱rén jiān dì yù
nhân gian địa ngục
địa ngục trần gian; chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
人间天堂rén jiān tiān táng
nhân gian thiên đường
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
人间清醒rén jiān qīng xǐng
nhân gian thanh tỉnh
giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
人间蒸发rén jiān zhēng fā
nhân gian chưng phát
biến mất; biến mất không dấu vết
单人间dān rén jiān
đơn
phòng đơn
双人间shuāng rén jiān
song nhân gian
phòng đôi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.