[rén yǎn]
nhân nhãn
看得人眼
kàn dé rén yǎn
Nhìn đến mỏi mắt
看不人眼
kàn bù rén yǎn
Nhìn không lọt mắt
其他裙子都不怎么样,只有这条还人眼
qí tā qún zǐ dōu bù zěn me yàng , zhǐ yǒu zhè tiáo hái rén yǎn
Những chiếc váy khác đều không ra sao, chỉ có chiếc này còn lọt mắt
一般人入不了他的眼
yì bān rén rù bù liǎo tā de yǎn
Người thường không lọt vào mắt anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.