[rén yān]
nhân yên
人烟稠密
rén yān chóu mì
dân cư đông đúc
荒无人烟
huāng wú rén yān
hoang vu vắng vẻ
人烟稀少rén yān xī shǎo
nhân yên hy thiểu
không có dấu hiệu của sự sống con người; hoang vắng
荒无人烟huāng wú rén yān
hoang vô nhân yên
hoang vắng không một bóng người
没有人烟méi yǒu rén yān
một hữu nhân yên
không có người ở
渺无人烟miǎo wú rén yān
miểu vô nhân yên
hẻo lánh và không có người ở; hoang vắng; không một bóng người
杳无人烟yǎo wú rén yān
yểu vô nhân yên
tối tăm và không có người ở; hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người