[liàng diǎn]
lượng điểm
在全国排球联赛上,几位再度出山的教练成为亮点
zài quán guó pái qiú lián sài shàng , jǐ wèi zài dù chū shān de jiào liàn chéng wéi liàng diǎn
Tại giải bóng chuyền toàn quốc, một vài huấn luyện viên tái xuất đã trở thành điểm nhấn
作者亲笔签名的旧书是此次拍卖会的亮点
zuò zhě qīn bǐ qiān míng de jiù shū shì cǐ cì pāi mài huì de liàng diǎn
Cuốn sách cũ có chữ ký của tác giả là điểm nhấn của buổi đấu giá lần này
他的身上有着许多亮点
tā de shēn shàng yǒu zhe xǔ duō liàng diǎn
Anh ấy có nhiều điểm sáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.