[liàng jiàn]
lượng kiếm
面对强敌,敢于亮剑
miàn duì qiáng dí , gǎn yú liàng jiàn
Đối mặt với kẻ địch mạnh, dám vung kiếm
战略导弹亮剑阅兵式,令观众惊叹
zhàn lüè dǎo dàn liàng jiàn yuè bīng shì , lìng guān zhòng jīng tàn
Tên lửa chiến lược vung kiếm trong lễ duyệt binh, khiến khán giả kinh ngạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.