[liàng lì]
lượng lệ
色彩亮丽亮丽的风景线
sè cǎi liàng lì liàng lì de fēng jǐng xiàn
Phong cảnh rực rỡ sắc màu
他的诗歌很有韵味,散文也写得亮丽
tā de shī gē hěn yǒu yùn wèi , sǎn wén yě xiě dé liàng lì
Thơ của ông rất có hồn, văn xuôi cũng viết rất hay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.