[jiāo jí]
giao tập
百感交集
bǎi gǎn jiāo jí
Trăm mối cảm xúc lẫn lộn.
惊喜交集
jīng xǐ jiāo jí
Vui buồn lẫn lộn.
雷雨交集
léi yǔ jiāo jí
Sấm sét và mưa gió xen kẽ.
几条地铁线路都在这里交集の两人在对手戏里眼神始终没有交集
jǐ tiáo dì tiě xiàn lù dōu zài zhè lǐ jiāo jí の liǎng rén zài duì shǒu xì lǐ yǎn shén shǐ zhōng méi yǒu jiāo jí
Một vài tuyến tàu điện ngầm giao nhau ở đây. Hai người trong cảnh diễn xuất, ánh mắt không hề giao nhau.
他们父子俩在思想、情趣等方面很少有交集
tā men fù zǐ liǎ zài sī xiǎng 、 qíng qù děng fāng miàn hěn shǎo yǒu jiāo jí
Hai cha con họ hiếm khi có điểm chung về tư tưởng, sở thích.