[jiāo shǒu]
giao thủ
他俩交过三次手都不分高下!经过几次交手,谈判终于有了结果
tā liǎ jiāo guò sān cì shǒu dōu bù fēn gāo xià ! jīng guò jǐ cì jiāo shǒu , tán pàn zhōng yú yǒu liǎo jié guǒ
Hai người họ đã đấu ba hiệp mà chưa phân thắng bại! Sau vài lần giao đấu, đàm phán cuối cùng cũng có kết quả