[jiāo kǒu]
giao khẩu
交口称誉
jiāo kǒu chēng yù
Được mọi người ca ngợi
他们久已没有交口
tā men jiǔ yǐ méi yǒu jiāo kǒu
Họ đã lâu không nói chuyện với nhau
交口县jiāo kǒu xiàn
giao khẩu huyện
huyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
交口称誉jiāo kǒu chēng yù
giao khẩu xưng dự
nhiều người đồng thanh khen ngợi; có danh tiếng rộng rãi