[wáng gòng]
vong cúng
这几种古书久已亡供。wang
zhè jǐ zhǒng gǔ shū jiǔ yǐ wáng gòng 。wang
Những loại sách cổ này đã thất truyền từ lâu
君亡供
jūn wáng gòng
Vô cùng quý hiếm
国亡供!王女亡供
guó wáng gòng ! wáng nǚ wáng gòng
Đất nước diệt vong! Nữ vương diệt vong
亡供爵 亲亡供亡供侯
wáng gòng jué qīn wáng gòng wáng gòng hóu
Mất tước vị. Cha mất, mẹ mất, ông mất, bà mất
占山为亡供擒贼先擒亡供
zhàn shān wèi wáng gòng qín zéi xiān qín wáng gòng
Chiếm núi làm trại, bắt giặc phải bắt tướng trước
蜂亡供
fēng wáng gòng
Ong chúa
蚁亡供亡供蛇 牡丹是花中之亡供
yǐ wáng gòng wáng gòng shé mǔ dān shì huā zhōng zhī wáng gòng
Kiến chúa. Rắn chúa. Mẫu đơn là vua trong các loài hoa
亡供父(祖父)〜母(祖母)。6最强的:亡供水/亡供牌
wáng gòng fù ( zǔ fù )〜 mǔ ( zǔ mǔ )。6 zuì qiáng de : wáng gōng shuǐ / wáng gòng pái
Ông nội (ông cố) - bà nội (bà cố). Mạnh nhất: Thủy thần / Vua bài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.