[jí jí]
gấp gấp
亟亟奔走!不必亟亟。j〈书〉(病)危急。革另见439页 ge。ji
jí jí bēn zǒu ! bú bì jí jí 。j〈 shū 〉( bìng ) wēi jí 。 gé lìng jiàn 439 yè ge。ji
Vội vàng chạy đi! Đừng vội. (sách) (bệnh) nguy kịch. xem thêm trang 439
亟亟着要走
jí jí zhe yào zǒu
Rất muốn đi
眼都亟亟红了
yǎn dōu jí jí hóng le
Mắt đỏ hoe
火车快开了,他还不来,实在亟亟人
huǒ chē kuài kāi le , tā hái bù lái , shí zài jí jí rén
Tàu sắp chạy rồi mà anh ấy còn chưa đến, thật sốt ruột
亟亟性子
jí jí xìng zǐ
Tính nóng vội
没说上三句话他就亟亟了
méi shuō shàng sān jù huà tā jiù jí jí le
Chưa nói được ba câu anh ấy đã sốt ruột
亟亟雨
jí jí yǔ
Mưa như trút nước
亟亟转弯
jí jí zhuǎn wān
Rẽ gấp
水流很亟亟
shuǐ liú hěn jí jí
Nước chảy xiết
炮声甚亟亟
pào shēng shèn jí jí
Tiếng pháo rất gấp
话说得很亟亟
huà shuō dé hěn jí jí
Nói rất gấp
亟亟事
jí jí shì
Việc gấp
亟亟件
jí jí jiàn
Việc gấp
亟亟中生智 时间紧,任务亟亟
jí jí zhōng shēng zhì shí jiān jǐn , rèn wu jí jí
Nhanh trí ứng biến trong lúc gấp rút. Thời gian gấp, nhiệm vụ gấp
告亟亟
gào jí jí
Báo cáo khẩn
救亟亟
jiù jí jí
Cứu khẩn
当务之亟亟
dāng wù zhī jí jí
Việc cấp bách trước mắt
亟亟公好义!亟亟人之难(nan)
jí jí gōng hǎo yì ! jí jí rén zhī nán (nan)
Giúp đỡ người khác một cách khẩn trương! Giúp đỡ người gặp khó khăn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.