[yún wù]
vân vụ
拨开云雾见青天
bō kāi yún wù jiàn qīng tiān
Tan mây thấy trời xanh
云雾径迹yún wù jìng jì
vân vụ kính tích
vệt mây
堕云雾中duò yún wù zhōng
đoạ vân vụ trung
nghĩa đen: lạc vào trong sương mù; nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối