[yún jué bō guǐ]
vân quyệt ba quỷ
“于是大厦云谲波诡。”形容房屋建筑形式就像云彩和波浪那样干姿百态。后多用来形容事态或文笔变幻莫测。也说波谲云诡
“ yú shì dà shà yún jué bō guǐ 。” xíng róng fáng wū jiàn zhù xíng shì jiù xiàng yún cǎi hé bō làng nà yàng gān zī bǎi tài 。 hòu duō yòng lái xíng róng shì tài huò wén bǐ biàn huàn mò cè 。 yě shuō bō jué yún guǐ
“Thế là tòa nhà có hình thức kỳ lạ, biến ảo khôn lường.” Dùng để hình dung kiến trúc nhà cửa có nhiều kiểu dáng như mây và sóng nước. Sau này thường dùng để hình dung tình thế hoặc văn viết biến hóa khôn lường. Cũng nói là "biến ảo khôn lường"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.