[yún sàn]
vân tán
旧友云散 烟消云散
jiù yǒu yún sàn yān xiāo yún sàn
Bạn cũ tan tác như mây tan khói tan
云散风流yún sàn fēng liú
vân tán phong lưu
nghĩa đen: mây tan, gió thổi; khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà
风流云散fēng liú yún sàn
phong lưu vân tán
nghĩa đen: gió thổi mây tan; nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
烟消云散yān xiāo yún sàn
yên tiêu vân tán
tan biến như khói trong không khí; biến mất