[yún tiān]
vân thiên
响彻云天
xiǎng chè yún tiān
Vang vọng khắp trời
高耸云天
gāo sǒng yún tiān
Cao vút lên trời
高峰直插云天
gāo fēng zhí chā yún tiān
Đỉnh núi chọc thẳng lên trời
义薄云天yì bó yún tiān
nghĩa bạc vân thiên
vô cùng danh dự và chính nghĩa