[èr dào]
nhị đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
二道江èr dào jiāng
nhị đạo giang
quận Nhị Đạo Giang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
二道区èr dào qū
nhị đạo khu
quận Nhị Đạo của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
二道江区èr dào jiāng qū
nhị đạo giang khu
quận Erdaojiang của thành phố Thông Hoá 通化市, tỉnh Cát Lâm
二道贩子èr dào fàn zǐ
nhị đạo phiến tử
người trung gian; mua và bán
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.