汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
二老 (èr lǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
二老
[èr lǎo]
nhị lão
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
mẹ và cha
2
phụ huynh
Ví dụ
二老双亲
èr lǎo shuāng qīn
Cha mẹ già
Từ ghép
0 từ chứa “二老”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指年纪大的父母
~双亲
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
二
èr
nhị
Số hai; thứ hai; Mang tính chất kép, đôi; Chỉ sự không quyết đoán, do dự
老
lǎo
lão
Già; có tuổi; lâu năm; cũ kỹ; Người già; người lớn tuổi; người đáng kính; Tiền tố chỉ sự thân mật, quen thuộc hoặc tôn kính