汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
二心 (èr xīn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
二心
[èr xīn]
nhị tâm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
không trung thành
2
không hết lòng
3
hai lòng
Ví dụ
怀有二心
huái yǒu èr xīn
có lòng hai lòng
Từ ghép
0 từ chứa “二心”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(贰心)erxin
2
名 · Danh từ
不忠实的念头;异心
怀有~
3
稻不专心;三心二意
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
二
èr
nhị
Số hai; thứ hai; Mang tính chất kép, đôi; Chỉ sự không quyết đoán, do dự
心
xīn
tâm
Bộ phận bên trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể; trái tim; Tâm trí, tinh thần, cảm xúc của con người; Trạng thái tinh thần, cảm xúc, thái độ