[zhēng qì]
tranh khí
孩子真争气,每次考试都名列前茅
hái zi zhēn zhēng qì , měi cì kǎo shì dōu míng liè qián máo
Con cái thật đáng tự hào, lần nào thi cũng đứng đầu
不争气bù zhēng qì
bất tranh khí
gây thất vọng; không đạt kỳ vọng