[zhēng xiān]
tranh tiên
个个奋勇争先
gè gè fèn yǒng zhēng xiān
Ai nấy đều hăng hái đi đầu
大家争先发言
dà jiā zhēng xiān fā yán
Mọi người tranh nhau phát biểu
争先恐后zhēng xiān kǒng hòu
tranh tiên khủng hậu
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau; thi đua từng chút một