[qián kūn]
càn
扭转乾坤(根本改变已成的局面)一举定乾坤
niǔ zhuǎn qián kūn ( gēn běn gǎi biàn yǐ chéng de jú miàn ) yì jǔ dìng qián kūn
xoay chuyển càn khôn (thay đổi hoàn toàn cục diện đã định) một lần định càn khôn
扭转乾坤niǔ zhuǎn qián kūn
nữu chuyển càn
nghĩa đen: đảo lộn trời đất; nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế