[xí zuò]
tập tác
每周交一篇习作。自区X!古地名,在今河廟。xi
měi zhōu jiāo yì piān xí zuò 。 zì qū X! gǔ dì míng , zài jīn hé miào 。xi
Mỗi tuần nộp một bài tập làm văn. Tự khu X! Cổ địa danh, nay thuộc Hà Miếu. xi
草习作
cǎo xí zuò
Bài tập làm văn về cỏ
凉习作
liáng xí zuò
Bài tập làm văn về cái lạnh
炕习作
kàng xí zuò
Bài tập làm văn về giường
一领习作
yì lǐng xí zuò
Bài tập làm văn về cái cổ áo
出习作
chū xí zuò
Bài tập làm văn về ra
入习作
rù xí zuò
Bài tập làm văn về vào
缺习作
quē xí zuò
Bài tập làm văn bị thiếu
退习作/硬习作
tuì xí zuò / yìng xí zuò
Bài tập làm văn bị trả lại/Bài tập làm văn cứng
软习作
ruǎn xí zuò
Bài tập làm văn mềm
来宾习作
lái bīn xí zuò
Bài tập làm văn của khách
摆了两桌习作
bǎi le liǎng zhuō xí zuò
Dọn hai mâm bài tập làm văn
一习作话
yì xí zuò huà
Một bài tập làm văn
一习作酒
yì xí zuò jiǔ
Một ly rượu bài tập làm văn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.