[lè yì]
lạc ý
这件事只要你乐意办,保险办得好
zhè jiàn shì zhǐ yào nǐ lè yì bàn , bǎo xiǎn bàn dé hǎo
Việc này chỉ cần anh/chị bằng lòng làm thì đảm bảo làm tốt.
你的话说得太生硬,他听了有些不乐意
nǐ de huà shuō dé tài shēng yìng , tā tīng le yǒu xiē bú lè yì
Lời anh/chị nói quá cứng nhắc, anh/cô ấy nghe thấy có chút không vui.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.