[zhǔ tǐ]
chủ
包括知识分子在内的工人阶级和广大农民是国家的主体
bāo kuò zhī shi fēn zǐ zài nèi de gōng rén jiē jí hé guǎng dà nóng mín shì guó jiā de zhǔ tǐ
Giai cấp công nhân và đại đa số nông dân, bao gồm cả trí thức, là chủ thể của đất nước
中央的十层大厦是这个建筑群的主体
zhōng yāng de shí céng dà shà shì zhè ge jiàn zhù qún de zhǔ tǐ
Tòa nhà mười tầng ở trung tâm là chủ thể của quần thể kiến trúc này