[lín yuān xiàn yú]
lâm uyên tiện ngư
“临渊羡鱼,不如退而结网。”后用“临渊羡鱼”比喻只有愿望,不去实干,就无济于事
“ lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 。” hòu yòng “ lín yuān xiàn yú ” bǐ yù zhǐ yǒu yuàn wàng , bú qù shí gàn , jiù wú jì yú shì
“Đứng bên vực thẳm mà thèm cá, không bằng quay về đan lưới.” Sau dùng “临渊羡鱼” để ví với việc chỉ có ước muốn mà không hành động thì vô ích
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.