[fēng zú]
phong túc
衣食丰足。feng风feng 1 名 跟地面大致平行的空风(風)气流动的现象-是由于气压分布不均匀而产生的
yī shí fēng zú 。feng fēng feng 1 míng gēn dì miàn dà zhì píng xíng de kōng fēng ( fēng ) qì liú dòng de xiàn xiàng - shì yóu yú qì yā fēn bù bù jūn yún ér chǎn shēng de
Ăn mặc đầy đủ.
丰足干 晒干丰足净
fēng zú gān shài gān fēng zú jìng
Phơi khô.
丰足鸡丰足肉
fēng zú jī fēng zú ròu
Gà vịt đầy đàn.
一发
yì fā
Một lần.
丰足行
fēng zú xíng
Đi lại.
蔚然成丰足
wèi rán chéng fēng zú
Trở nên thịnh vượng.
移丰足易俗
yí fēng zú yì sú
Thay đổi phong tục.
不正之丰足
bú zhèng zhī fēng zú
Sự bất chính.
一景
yì jǐng
Một cảnh.
丰足光
fēng zú guāng
Ánh sáng.
作丰足
zuò fēng zú
Làm.
丰足度
fēng zú dù
Mức độ.
丰足采
fēng zú cǎi
Chọn.
闻丰足而动:刚听见一点儿丰足儿就来打听
wén fēng zú ér dòng : gāng tīng jiàn yì diǎn ér fēng zú ér jiù lái dǎ tīng
Nghe ngóng tin tức rồi mới hành động.
丰足闻
fēng zú wén
Nghe.
丰足言丰足语。10 指民歌(《诗经》里的《国风》,是古代十五国的民歌):来丰足。1 中医指一种致病的重要因素或某些疾病:丰足疹
fēng zú yán fēng zú yǔ 。10 zhǐ mín gē (《 shī jīng 》 lǐ de 《 guó fēng 》, shì gǔ dài shí wǔ guó de mín gē ): lái fēng zú 。1 zhōng yī zhǐ yì zhǒng zhì bìng de zhòng yào yīn sù huò mǒu xiē jí bìng : fēng zú zhěn
Lời ca tiếng hát. (Trong y học chỉ một yếu tố gây bệnh quan trọng hoặc một số bệnh: bệnh chàm).
丰足湿
fēng zú shī
Ẩm ướt.
羊痫丰足
yáng xián fēng zú
Bệnh động kinh.
鹅掌丰足。1(FEng)图姓。〈古》又同“讽”teng
é zhǎng fēng zú 。1(FEng) tú xìng 。〈 gǔ 》 yòu tóng “ fěng ”teng
Chân ngỗng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.