[zhōng zhuǎn]
trung chuyển
中转站
zhōng zhuǎn zhàn
trạm trung chuyển
中转旅客
zhōng zhuǎn lǚ kè
hành khách trung chuyển
乘火车从哈尔滨到广州可以在北京中转
chéng huǒ chē cóng hā ěr bīn dào guǎng zhōu kě yǐ zài běi jīng zhōng zhuǎn
đi tàu từ Cáp Nhĩ Tân đến Quảng Châu có thể quá giang ở Bắc Kinh
产销直接挂钩,减少中转环节
chǎn xiāo zhí jiē guà gōu , jiǎn shǎo zhōng zhuǎn huán jié
sản xuất và tiêu thụ liên kết trực tiếp, giảm bớt khâu trung gian