[zhōng pán]
trung bàn
自方中盘推枰认负
zì fāng zhōng pán tuī píng rèn fù
Bên mình chấp nhận thua ở giữa ván cờ
商家暑期促销活动进入中盘
shāng jiā shǔ qī cù xiāo huó dòng jìn rù zhōng pán
Hoạt động khuyến mãi mùa hè của các thương gia đã vào giai đoạn giữa
中盘商zhōng pán shāng
trung bàn thương
nhà phân phối; bán sỉ; trung gian
中盘股zhōng pán gǔ
trung bàn cổ
vốn hoá trung bình