汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
个案 (gè àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
个案
【個案】
[gè àn]
cá án
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
trường hợp cá nhân
2
trường hợp đặc biệt
Ví dụ
做个案处理
zuò gè àn chǔ lǐ
Xử lý theo vụ việc
Từ ghép
0 từ chứa “个案”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
个别的、特的案件或事例
做~处理
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
个
gè
cá
Cái, chiếc, người (dùng cho người hoặc vật không có lượng từ riêng); Riêng, cá biệt, đặc biệt; Kích cỡ, chiều cao, dáng vóc
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ