[liǎng miàn]
lưỡng
这张纸两面都写满了字
zhè zhāng zhǐ liǎng miàn dōu xiě mǎn le zì
Tờ giấy này hai mặt đều viết đầy chữ
两面性
liǎng miàn xìng
Tính hai mặt
两面讨好
liǎng miàn tǎo hǎo
Hai mặt
问题的两面我们都要看到
wèn tí de liǎng miàn wǒ men dōu yào kàn dào
Chúng ta đều phải nhìn thấy hai mặt của vấn đề
两面光liǎng miàn guāng
lưỡng
Nịnh bợ hai bên
两面刃liǎng miàn rèn
lưỡng
con dao hai lưỡi
两面性liǎng miàn xìng
lưỡng
Tính hai mặt
两面派liǎng miàn pài
lưỡng
người hai mặt; ăn ở hai lòng
两面三刀liǎng miàn sān dāo
lưỡng
hai mặt, ba dao; phản bội; lừa dối và đâm sau lưng
正反两面zhèng fǎn liǎng miàn
chính
hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
一体两面yì tǐ liǎng miàn
nhất thể lưỡng
hai mặt của cùng một đồng xu