[dōng fēng]
đông phong
东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng
Gió đông lấn át gió tây
东风区dōng fēng qū
đông phong khu
quận Đông Phong của thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
东风吹马耳dōng fēng chuī mǎ ěr
đông phong xuy
Ví với việc không để tâm đến lời nói của người khác
借东风jiè dōng fēng
tá đông phong
nghĩa đen: mượn gió đông; nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó
马耳东风mǎ ěr dōng fēng
mã nhĩ đông phong
nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa; nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm
只欠东风zhī qiàn dōng fēng
tất cả những gì chúng ta cần là gió đông; chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ
万事俱备只欠东风wàn shì jù bèi zhī qiàn dōng fēng
Mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu yếu tố quyết định