[dōng xī]
đông tây
这座城东西三里
zhè zuò chéng dōng xī sān lǐ
Thành phố này dài ba dặm về phía đông tây
东西奔东西跑!东西张东西望
dōng xī bēn dōng xī pǎo ! dōng xī zhāng dōng xī wàng
Chạy đông chạy tây! Nhìn đông nhìn tây
东西拼东西凑
dōng xī pīn dōng xī còu
Đông góp tây gom
东西倒东西歪
dōng xī dǎo dōng xī wāi
Nghiêng đông ngả tây
东西涂东西抹
dōng xī tú dōng xī mǒ
Tô đông trét tây
东西一旬,东西一句
dōng xī yì xún , dōng xī yí jù
Mười ngày, một câu
他买东西去了
tā mǎi dōng xī qù le
Anh ấy đi mua đồ
雾很大,十几步以外的东西就看不见了
wù hěn dà , shí jǐ bù yǐ wài de dōng xī jiù kàn bú jiàn le
Sương mù dày đặc, nhìn đồ vật cách mười mấy bước đã không thấy nữa
语言这东西,不是随便可以学好的,非下苦功不可!咱们写东西要用普通话
yǔ yán zhè dōng xī , bú shì suí biàn kě yǐ xué hǎo de , fēi xià kǔ gōng bù kě ! zán men xiě dōng xī yào yòng pǔ tōng huà
Ngôn ngữ, thứ này không phải tùy tiện có thể học tốt được, nhất định phải khổ luyện! Chúng ta viết lách phải dùng tiếng phổ thông
老东西
lǎo dōng xī
Lão già
笨东西
bèn dōng xī
Đồ ngốc
这小东西真可爱
zhè xiǎo dōng xī zhēn kě ài
Cái đồ bé con này thật đáng yêu
东西方dōng xī fāng
đông tây phương
đông và tây; từ đông sang tây
东西湖dōng xī hú
đông tây hồ
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西周dōng xī zhōu
đông tây chu
Tây Chu và Đông Chu
东西宽dōng xī kuān
đông tây khoan
khoảng cách đông-tây
东西德dōng xī dé
đông tây đức
Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức
东西湖区dōng xī hú qū
đông tây hồ khu
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西南北dōng xī nán běi
đông tây nam bắc
đông tây nam bắc
东西半球dōng xī bàn qiú
đông tây bán cầu
bán cầu Đông và Tây
坏东西huài dōng xī
hoại đông tây
đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ
老东西lǎo dōng xī
lão đông tây
lão khùng; thằng già
买东西mǎi dōng xī
mãi đông tây
đi mua sắm
不是东西bú shì dōng xī
là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì