[dōng chuāng shì fā]
đông song sự phát
“可烦传语夫人,东窗事发矣。”(见于元代刘一清《钱塘遗事•二•东窗事发》)后来用“东窗事发”指罪行、阴谋败露。也说东窗事犯
“ kě fán chuán yǔ fū rén , dōng chuāng shì fā yǐ 。”( jiàn yú yuán dài liú yì qīng 《 qián táng yí shì • èr • dōng chuāng shì fā 》) hòu lái yòng “ dōng chuāng shì fā ” zhǐ zuì xíng 、 yīn móu bài lù 。 yě shuō dōng chuāng shì fàn
“Làm ơn nhắn lại cho phu nhân, chuyện ở cửa sổ phía đông đã vỡ lở rồi.” Sau này dùng “đông song sự phát” để chỉ tội ác, âm mưu bại lộ. Cũng nói “đông song sự phạm”.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.