[dōng hǎi]
đông hải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
东海县dōng hǎi xiàn
đông hải huyện
huyện Donghai ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
东海岸dōng hǎi àn
đông hải ngạn
Bờ Đông
东海大学dōng hǎi dà xué
đông hải đại học
Đại học Đông Hải
东海大桥dōng hǎi dà qiáo
đông hải đại kiều
Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương Sơn ngoài khơi
东海舰队dōng hǎi jiàn duì
đông hải hạm đội
Hạm đội Biển Hoa Đông
福如东海fú rú dōng hǎi
phúc như đông hải
chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.