[dōng fāng]
đông phương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
东方市dōng fāng shì
đông phương thị
Thành phố Đông Phương, Hải Nam
东方狍dōng fāng páo
đông phương bào
Nai Siberia
东方红dōng fāng hóng
đông phương hồng
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây
东方鸻dōng fāng héng
đông phương hằng
chim choi choi phương đông
东方文明dōng fāng wén míng
đông phương văn minh
Nền văn minh phương Đông
东方斑䳭dōng fāng bān 䳭
đá đen
东方日报dōng fāng rì bào
đông phương nhật báo
Nhật Báo Phương Đông
东方白鹳dōng fāng bái guàn
đông phương bạch quán
cò trắng phương Đông
东方航空dōng fāng háng kōng
đông phương hàng không
Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
东方青龙dōng fāng qīng lóng
đông phương thanh long
xem 青龍|青龙[Qing1 long2]