[dōng chuáng]
đông sàng
“王家的年轻人都很好,但是听到有人去选女婿,都拍谨起来,只有一位在东边床上敞开衣襟吃饭的,好像没听到似的。”郗鉴说:“这正是一位好女婿。”这个人就是王羲之。于是把女儿嫁给他(见子《晋书 王義 传》)。因此,后来也称女婿为东床
“ wáng jiā de nián qīng rén dōu hěn hǎo , dàn shì tīng dào yǒu rén qù xuǎn nǚ xu , dōu pāi jǐn qǐ lái , zhǐ yǒu yí wèi zài dōng biān chuáng shàng chǎng kāi yī jīn chī fàn de , hǎo xiàng méi tīng dào shì de 。” chī jiàn shuō :“ zhè zhèng shì yí wèi hǎo nǚ xu 。” zhè ge rén jiù shì wáng xī zhī 。 yú shì bǎ nǚ ér jià gěi tā ( jiàn zǐ 《 jìn shū wáng yì chuán 》)。 yīn cǐ , hòu lái yě chēng nǚ xu wèi dōng chuáng
“Những người trẻ nhà họ Vương đều tốt, nhưng nghe nói có người đến chọn rể thì đều sợ hãi, chỉ có một người đang ăn cơm trên giường phía đông, dang áo ra, dường như không nghe thấy gì.” Hy Giám nói: “Đây đúng là một người con rể tốt.” Người này chính là Vương Hy Chi. Vì vậy, sau này cũng gọi con rể là "đông sàng".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.