[bú wèi]
任务不谓不重
rèn wu bú wèi bú zhòng
Nhiệm vụ không hề nhẹ
时间不谓不长
shí jiān bú wèi bù cháng
Thời gian không hề ngắn
离别以来,以为相见无日,不谓今叉重逢
lí bié yǐ lái , yǐ wéi xiāng jiàn wú rì , bú wèi jīn chā chóng féng
Từ ngày chia ly, cứ ngỡ không còn ngày gặp lại, ai ngờ nay lại trùng phùng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.