[bù bǐ]
bất tỷ
虽然我们条件不比他们,但我们一定能按时完成任务
suī rán wǒ men tiáo jiàn bù bǐ tā men , dàn wǒ men yí dìng néng àn shí wán chéng rèn wu
Tuy điều kiện của chúng ta không bằng họ, nhưng chúng ta nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn
海南不比塞北,一年四季树木葱茏,花果飘香
hǎi nán bù bǐ sài běi , yì nián sì jì shù mù cōng lóng , huā guǒ piāo xiāng
Hải Nam không giống như Tắc Bắc, bốn mùa cây cối xanh tươi, hoa thơm quả ngọt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.