[bù xiǔ]
bất hủ
不朽的业绩
bù xiǔ de yè jì
Thành tích bất hủ
人民英雄永垂不朽!
rén mín yīng xióng yǒng chuí bù xiǔ !
Anh hùng nhân dân muôn đời bất hủ!
三不朽sān bù xiǔ
tam bất hủ
ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德[li4 de2], cống hiến của một người 立功[li4 gong1] và trước tác của một người 立言[li4 yan2]
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ
vĩnh thuỳ bất hủ
vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên