[bù shí]
bất thời
一边走着,一边不时地四处张望
yì biān zǒu zhe , yì biān bù shí dì sì chù zhāng wàng
Vừa đi vừa thỉnh thoảng nhìn quanh
在丛林深处,不时听到布谷鸟的叫声
zài cóng lín shēn chù , bù shí tīng dào bù gǔ niǎo de jiào shēng
Trong rừng sâu, thỉnh thoảng nghe tiếng chim cúc cu
以备不时之需
yǐ bèi bù shí zhī xū
Để phòng khi cần