[bú xiè]
不屑 顾
bú xiè gù
Không thèm để mắt tới
不屑置辩。也说不屑于
bú xiè zhì biàn 。 yě shuō bú xiè yú
Không thèm để ý biện bạch. Cũng nói là không thèm
脸上现出不屑的神情
liǎn shàng xiàn chū bú xiè de shén qíng
Trên mặt lộ ra vẻ khinh thường
不屑一顾bú xiè yí gù
coi thường đến mức không đáng quan tâm