[bù kān]
bất kham
不堪其苦
bù kān qí kǔ
Không chịu nổi khổ
不堪一击
bù kān yì jī
Chịu không nổi một đòn
一入耳
yí rù ěr
Vừa nghe
不堪设想!不堪造就
bù kān shè xiǎng ! bù kān zào jiù
Không thể tưởng tượng nổi! Không thể thành tài
疲惫不堪
pí bèi bù kān
Mệt mỏi rã rời
破烂不堪!狼狈不堪
pò làn bù kān ! láng bèi bù kān
Tả tơi! Thảm hại
他这个人太不堪了
tā zhè ge rén tài bù kān le
Anh ta là người không thể chấp nhận được
不堪回首bù kān huí shǒu
bất kham hồi thủ
Không đành lòng hồi tưởng lại những trải nghiệm hoặc cảnh tượng trong quá khứ.
不堪设想bù kān shè xiǎng
bất kham thiết tưởng
quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin
不堪一击bù kān yì jī
bất kham nhất kích
không thể chịu nổi một đòn; sụp đổ ngay từ cú đánh đầu tiên
不堪入目bù kān rù mù
bất kham nhập mục
không thể nhìn nổi; chướng mắt
不堪忍受bù kān rěn shòu
bất kham nhẫn thọ
không thể chịu đựng nổi
拥挤不堪yōng jǐ bù kān
ủng tễ bất kham
quá đông; chen chúc không chịu nổi
狼狈不堪láng bèi bù kān
lang bái bất kham
bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan
疲惫不堪pí bèi bù kān
bì bại bất kham
kiệt sức; mệt mỏi rã rời
苦不堪言kǔ bù kān yán
khổ bất kham ngôn
chịu khổ không thể tả; đau đớn không thể diễn tả; đau khổ tột cùng
破败不堪pò bài bù kān
phá bại bất kham
bị nghiền nát; hoàn toàn thất bại
凌乱不堪líng luàn bù kān
lăng loạn bất kham
bừa bộn không chịu nổi