[bù hé]
bất hợp
不合手续
bù hé shǒu xù
không hợp thủ tục
不合时宜
bù hé shí yí
không hợp thời
早知如此,当初不合叫他去
zǎo zhī rú cǐ , dāng chū bù hé jiào tā qù
Biết vậy thì lúc đầu đã không nên gọi anh ta đi
性格不合
xìng gé bù hé
tính cách không hợp
不合作bù hé zuò
bất hợp
không hợp tác
不合法bù hé fǎ
bất hợp
bất hợp pháp
不合理bù hé lǐ
bất hợp
không hợp lý
不合体统bù hé tǐ tǒng
bất hợp
không đúng với lễ nghi; xúc phạm; thiếu chuẩn mực
不合时宜bù hé shí yí
bất hợp
không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời; không phù hợp với dịp đó
一言不合yì yán bù hé
nhất ngôn bất hợp
bất đồng ý kiến; xung đột lời nói
性格不合xìng gé bù hé
tính cách bất hợp
không hợp tính cách
意见不合yì jiàn bù hé
ý kiến bất hợp
bất đồng ý kiến; bất đồng