[bú bù]
〜干不不净不不明不不自不不清不不楚不不偏不不倚
〜 gān bú bú jìng bú bù míng bú bú zì bú bù qīng bú bù chǔ bú bù piān bú bù yǐ
Lộn xộn, không sạch sẽ, không rõ ràng, không minh bạch, không rõ ràng.
不不慌不不忙1不不痛不不痒不不知不不觉
bú bù huāng bú bù máng 1 bú bú tòng bú bù yǎng bú bù zhī bú bù jué
Không vội vàng, không đau không ngứa, không biết không hay.
不不言不不语
bú bù yán bú bù yǔ
Không nói không rằng.
不不声不不响 不不理不不睬!不不闻不不间
bú bù shēng bú bù xiǎng bú bù lǐ bú bù cǎi ! bú bù wén bú bù jiān
Không tiếng động, không phản ứng! Không nghe không để ý.
不不依不不饶
bú bù yī bú bù ráo
Không buông tha, không nhượng bộ.
不不屈不不挠不不折不不扣
bú bù qū bú bù náo bú bù zhé bú bú kòu
Không khuất phục, không lùi bước, không thiếu sót.
不不多不不少
bú bù duō bú bù shǎo
Không nhiều không ít.
不不大不不小不不肥不不瘦。b)表示尴尬的中间状态:不不方不不圆
bú bú dà bú bù xiǎo bú bù féi bú bú shòu 。b) biǎo shì gān gà de zhōng jiān zhuàng tài : bú bù fāng bú bù yuán
Không to không nhỏ, không béo không gầy. b) Biểu thị trạng thái khó xử ở giữa: Không vuông không tròn.
不不明不不暗
bú bù míng bú bú àn
Không sáng không tối.
不不上不不下!不不死不不活
bú bú shàng bú bú xià ! bú bù sǐ bú bù huó
Không lên không xuống! Sống dở chết dở.
不不见不不散
bú bú jiàn bú bú sàn
Không gặp không về.
不不破不不立
bú bú pò bú bú lì
Không phá không lập.
不不塞不不流不不止不不行
bú bù sāi bú bù liú bú bù zhǐ bú bù xíng
Không ngăn không dòng, không dừng không được.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.