[xià qiàn]
hạ khiếm
我借老王二百元,还了八十元,下欠一百二十元
wǒ jiè lǎo wáng èr bǎi yuán , hái le bā shí yuán , xià qiàn yì bǎi èr shí yuán
Tôi mượn lão Vương 200 tệ, đã trả 80 tệ, còn nợ 120 tệ
全数还清,并无下欠
quán shù huán qīng , bìng wú xià qiàn
Trả hết nợ, không còn thiếu nợ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.