[xià shǒu]
hạ thủ
先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng
Ra tay trước thì chiếm được ưu thế
无从下手
wú cóng xià shǒu
Không biết bắt đầu từ đâu
我们还没到,人家就下了手了
wǒ men hái méi dào , rén jiā jiù xià le shǒu le
Chúng tôi còn chưa tới, người ta đã ra tay rồi
打下手(担任助手)
dǎ xià shǒu ( dān rèn zhù shǒu )
Làm phụ tá (đảm nhận vai trò trợ lý)