[xià tóu]
hạ đầu
山下头有个村庄
shān xià tóu yǒu gè cūn zhuāng
Dưới chân núi có một ngôi làng
领导要耐心听取下头的意见
lǐng dǎo yào nài xīn tīng qǔ xià tóu de yì jiàn
Lãnh đạo cần kiên nhẫn lắng nghe ý kiến của cấp dưới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.